Máy hút mùi Miele Das 2920 Edelstahl

Thương hiệu: Miele
Giá chỉ: 36.800.000₫
34.800.000₫ kỳ đầu
34.800.000₫ x 3 kỳ với trả góp fundiin
3.066.667₫ với trả góp Bảo Kim
Chỉ từ: 3.066.667₫
Hỗ trợ trả góp qua thẻ Visa/Master Card (Quẹt thẻ mPos)
Hoàn tiền 1% mọi đơn hàng. Xem ngay!
Tóm tắt sản phẩm:
  • Thương hiệu: Miele
  • Xuất xứ: Made in Germany
  • Ưu điểm: Chiều dài 998mm. Lắp treo áp sát. Chiều rộng thân mui tính bằng mm 125. Chiều cao thân mui xe tính bằng mm 450. Chiều sâu thân mui xe tính bằng mm 273.
  • Bảo hành: 24 Tháng
Liên hệ: 0962365678 (7:30 - 22:00)

Máy hút mùi Miele Das 2920 Edelstahl

Máy hút mùi phẳng với điều khiển EasySwitch để vận hành thuận tiện 
- Thiết kế cổ điển - bảng thép không gỉ có chiều rộng 90 cm  
- Chiếu sáng đồng đều nhờ dải đèn LED
- Lọc hiệu quả - Bộ lọc mỡ kim loại thép không gỉ 10 lớp
- An toàn và dễ lau chùi - Miele CleanCover
- Chế độ tuần hoàn không khí với bộ lọc Active AirClean hoặc Longlife AirClean Trang bị bộ lọc dầu mỡ bằng kim loại 10 lớp
- Máy hút mùi Miele THEM 2920 được trang bị bộ lọc dầu mỡ 10 lớp bằng kim loại không gỉ và đảm bảo khả năng tách dầu mỡ ở mức độ cao. Lớp trên cùng và khung lọc được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao, không để xảy ra hiện tượng đổi màu khi làm sạch trong máy rửa bát và vẫn giữ được vẻ hấp dẫn trong thời gian dài. An toàn và dễ làm sạch
- Máy Hút Mùi Miele điều này giúp hạn chế các cạnh kim loại sắc nhọn và các thành phần điện. Nó đặc biệt dễ làm sạch và bảo vệ bạn khỏi chạm vào dây cáp và các bộ phận động cơ.
Chế độ hoạt động linh hoạt
– Sản phẩm được thiết kế linh hoạt trong việc sử dụng với 2 cơ chế hoạt động. Cơ chế khí thải. Luồng không khí sẽ được dẫn trực tiếp ra ngoài theo hệ thống ống dẫn. Cơ chế tuần hoàn. Điều này thường được sử dụng khi không thể thải trực tiếp ra ngoài, để hoạt động được hiệu quả thì cần trang bị thêm bộ lọc than hoạt tính để giúp không khí được trong lành trước khi thải ra môi trường.

Thông tin kích thước lắp đặt


THIẾT KẾ
- Màu sắc    thép không gỉ
DỄ SỬ DỤNG
- điều khiển điện tử
- EasySwitch
HIỆU QUẢ VÀ BỀN VỮNG
- Lớp hiệu quả năng lượng (A+++ - D) Một
- Tiêu thụ năng lượng hàng năm tính bằng kWh/năm 42.00
- Lớp cho hiệu quả động lực học chất lỏng Một
- lớp hiệu quả chiếu sáng Một 
- Phân loại mức độ tách mỡ Một
CHĂM SÓC THOẢI MÁI
- Bên trong máy hút mùi CleanCover dễ lau chùi 
HỆ THỐNG LỌC
- Số máy rửa chén an toàn Bộ lọc mỡ kim loại EDST (10 lớp) 1
THẮP SÁNG
- Đèn LED 
- Số x watt 1x3.2W
- Độ rọi tính bằng Lx    275
- Nhiệt độ màu tính bằng K 3500
CÁI QUẠT
- Quạt hút đôi
- Động cơ điện xoay chiều (AC Motor)
KHÍ THẢI
- Hiệu suất không khí cấp 1 (m³/h) theo EN 61591 > 195
- Hiệu suất không khí giai đoạn 2 (m³/h) theo EN 61591 > 295
- Hiệu suất không khí cấp 3 (m³/h) theo EN 61591 > 410
- Tăng cường hiệu suất không khí giai đoạn 1 (m³/h) > 555
- Mức công suất âm thanh 1 (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3 > 47.00
- Mức công suất âm thanh 2 (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3 > 54,00
- Mức công suất âm thanh 3 (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3 > 61.00
- Tăng cường công suất âm thanh cấp 1 (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3    > 69.00
- Mức áp suất âm thanh 1 (dB(A) re20µPa) theo EN 60704-2-13 > 33.00
- Mức áp suất âm thanh 2 (dB(A) re20µPa) theo EN 60704-2-13 > 40.00
- Mức áp suất âm thanh 3 (dB(A) re20µPa) theo EN 60704-2-13 > 47.00
- Tăng áp suất âm thanh cấp 1 (dB(A) re20µPa) theo EN 60704-2-13 > 55,00
KHÔNG KHÍ TUẦN HOÀN
- Hiệu suất không khí cấp 1 (m³/h) theo EN 61591 > 190
- Hiệu suất không khí giai đoạn 2 (m³/h) theo EN 61591 > 290
- Hiệu suất không khí cấp 3 (m³/h) theo EN 61591 > 415
- Tăng cường hiệu suất không khí cấp 1 (m³/h) theo EN 61591    550
- Mức công suất âm thanh 1 (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3 > 52,00
- Mức công suất âm thanh 2 (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3 > 60.00
- Mức công suất âm thanh 3 (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3 > 68.00
- Tăng cường công suất âm thanh cấp 1 (dB(A) re1pW) theo EN 60704-3 > 75.00
- Mức áp suất âm thanh 1 (dB(A) re20µPa) theo EN 60704-2-13 > 38.00
- Mức áp suất âm thanh 2 (dB(A) re20µPa) theo EN 60704-2-13 > 46.00
- Mức áp suất âm thanh 3 (dB(A) re20µPa) theo EN 60704-2-13 > 54,00
- Tăng áp suất âm thanh cấp 1 (dB(A) re20µPa) theo EN 60704-2-13 > 61.00
BẢO VỆ
- Tắt máy an toàn
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Chiều rộng thân mui tính bằng mm 896
- Chiều cao thân mui xe tính bằng mm 36
- Chiều sâu thân mui xe tính bằng mm 273
- Khoảng cách tối thiểu trên bếp điện tính bằng mm    450
- Khoảng cách tối thiểu phía trên bếp gas (tổng công suất tối đa 12,6 kW, đầu đốt ≤ 4,5 kW) tính bằng mm 650
- Trọng lượng tịnh tính bằng kg    14.00
- Chiều dài đường dây cấp điện tính bằng m 1,50
- Phích cắm an toàn    
- Tổng tải kết nối tính bằng kW    0,20
- Điện áp tính bằng V 230
- Cầu chì trong A 10
- Tần số tính bằng Hz 50
- Số pha 1
HƯỚNG DẪN LẮP RÁP
- Kết nối ống xả ở phía trên
- Đường kính của lỗ thoát khí tính bằng mm 150

Xem thêm

Giao hàng tối đa 2-10 ngày

Tư vấn lắp đặt tại nhà

1 đổi 1 trong 30 ngày đầu

Chế độ bảo hành tiêu chuẩn hãng

Gọi tư vấn ngay 0962365678
Liên hệ qua Zalo
Nhắn tin Messenger
Home
Home
Messenger
Messenger
Zalo
Zalo
Gọi điện
Gọi điện